N5Mẫu câu 99
ナA でした
过去……
Công thức:
二类形容词的过去肯定
Giải thích:
二类形容词的过去肯定形式。
Ví dụ:
昨日の パーティーは にぎやかでした。
Kinou no paatii wa nigiyaka deshita.
Bữa tiệc hôm qua rất náo nhiệt.
Chỉ đổi です thành でした
あの 店は 有名でした。
Ano mise wa yuumei deshita.
Cửa hàng đó từng nổi tiếng.
Thì quá khứ hàm ý hiện tại không còn
先週は 暇でした。
Senshuu wa hima deshita.
Tuần trước tôi rảnh.
Không viết 暇い
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 10
