N5Mẫu câu 98

イA + N(修飾)

い形容词修饰名词(直接接)

Công thức:

一类形容词直接修饰名词

Giải thích:

一类形容词可以直接修饰名词。 とても (很):用于肯定句。 あまり (不太):用于否定句。

Ví dụ:

辛(つら)い 料理(りょうり)が 好(す)きです。

Karai ryouri ga suki desu.

Tôi thích món cay.

Tính từ đuôi い đặt thẳng trước danh từ

寒(さむ)い 日(ひ)は 家(いえ)に います。

Samui hi wa ie ni imasu.

Ngày lạnh thì tôi ở nhà.

Khác tính từ な, không thêm な

新(あたら)しい パソコンを 買(か)いました。

Atarashii pasokon o kaimashita.

Tôi đã mua máy tính mới.

Tính từ chỉ bổ nghĩa danh từ ngay sau nó

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 9
Phát
1.00x
98/108