N5Mẫu câu 96
N を ください
请给我...
Công thức:
请给我…(点餐、购物)
Giải thích:
在点餐或购物时使用。
Ví dụ:
コーヒーを ください。
Koohii o kudasai.
Cho tôi một cà phê.
Câu gọi món cơ bản, dùng を
これを 三つ ください。
Kore o mittsu kudasai.
Cho tôi ba cái này.
Số lượng đặt trước ください, không trợ từ
お水を お願いします。
Omizu o onegai shimasu.
Cho tôi xin nước.
お願いします lịch sự hơn
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 7
