N5Mẫu câu 95

今 〜時〜分です

现在...点...分

Công thức:

报时间:现在几点几分

Giải thích:

時 (じ) 读「点」,分 (ふん/ぷん) 读「分」。

Ví dụ:

今(いま) 九(きゅう)時(じ)十(じゅう)五(ご)分(ふん)です。

Ima kuji juugofun desu.

Bây giờ là chín giờ mười lăm phút.

Chú ý cách đọc 四時 và 七時

会議(かいぎ)は 三(さん)時半(じはん)からです。

Kaigi wa sanji han kara desu.

Cuộc họp bắt đầu từ ba giờ rưỡi.

Chu "han" thay cho cach noi ba muoi phut

今(いま) 何(なん)時(じ)ですか。

Ima nanji desu ka.

Bây giờ là mấy giờ?

Giờ dùng 何時, ngày dùng いつ

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 5
Phát
1.00x
95/108