N5Mẫu câu 94
疑問詞 + も + 否定
(全面否定)什么都不…/哪里都不…
Công thức:
全面否定:什么都不…/谁都不…
Giải thích:
疑问词后加
も,句尾必须否定,表示全盘否定。
何も~ない(什么都不)誰も~ない(谁都不)どこも~ない(哪里都不)
⚠️ 原本带助词的要保留助词:どこへも行きません、誰とも話しません。Ví dụ:
何も 食べませんでした。
Nani mo tabemasen deshita.
Tôi đã không ăn gì cả.
Sau も bắt buộc là phủ định
教室に 誰も いません。
Kyoushitsu ni dare mo imasen.
Trong lớp không có ai cả.
Ngược với 誰か là 誰も + phủ định
日曜日は どこへも 行きませんでした。
Nichiyoubi wa doko e mo ikimasen deshita.
Chủ nhật tôi đã không đi đâu cả.
Khi có trợ từ thì thành どこへも
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 4
