N5Mẫu câu 9

N ですか

(疑问)…是…吗?

Công thức:

N

Giải thích:

句尾加 か 表示疑问 。 回答:はい、そうです。 (是的,是。) / いいえ、ちがいます。 (不,不是。)

Ví dụ:

失礼(しつれい)ですが、田中(たなか)さんですか。

Shitsurei desu ga, Tanaka-san desu ka.

Xin lỗi, anh là anh Tanaka phải không?

Xác nhận danh tính khi gặp lần đầu

これはいくらですか。

Kore wa ikura desu ka.

Cái này bao nhiêu tiền?

Hỏi giá khi mua sắm

トイレはこちらですか。

Toire wa kochira desu ka.

Nhà vệ sinh ở phía này phải không?

Xác nhận hướng đi mình đã đoán

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 1
Phát
1.00x
9/108