N5Mẫu câu 8

N じゃなかったです

Công thức:

N

Giải thích:

名词句的过去否定。じゃないです → じゃなかったです。 更郑重的书面说法是 ではありませんでした。 一类形容词不用这个形式,而是 ~くなかったです(難しくなかったです)。

Ví dụ:

昨日(きのう)は雨(あめ)じゃなかったです。

Kinō wa ame ja nakatta desu.

Hôm qua trời không mưa.

Đính chính điều người khác nhớ nhầm

あの店(みせ)は日曜日(にちようび)は休(やす)みじゃなかったです。

Ano mise wa nichiyōbi wa yasumi ja nakatta desu.

Cửa hàng đó chủ nhật không nghỉ.

Cho bạn biết giờ mở cửa thực tế

試験(しけん)はそんなに難(むずか)しくなかったです。

Shiken wa sonna ni muzukashiku nakatta desu.

Bài thi không khó đến thế.

Chia sẻ cảm nhận sau kỳ thi

Phát
1.00x
8/108