N5Mẫu câu 75
とても/すごく
Công thức:
—
Giải thích:
程度副词,非常、很。修饰形容词。
とても 中性,口语书面都可用;すごく 更口语、更随意,正式场合少用。Ví dụ:
とてもおいしいです。
Totemo oishii desu.
Rất ngon.
Khen trước mặt nhân viên
すごく疲れました。
Sugoku tsukaremashita.
Tôi mệt lắm.
すごく thân mật hơn とても
とても静かな町です。
Totemo shizuka na machi desu.
Là một thị trấn rất yên tĩnh.
Cũng bổ nghĩa cho dạng bổ nghĩa danh từ
Thẻ:
high-frequency
