N5Mẫu câu 70
いつも
Công thức:
+肯定
Giải thích:
频度副词,总是、一直(频度最高)。后接肯定。
频度从高到低:
いつも → よく → ときどき → あまり~ない → ぜんぜん~ない。Ví dụ:
いつも七時に起きます。
Itsumo shichi-ji ni okimasu.
Tôi luôn dậy lúc bảy giờ.
Nói về nhịp sinh hoạt cố định
いつもありがとうございます。
Itsumo arigatō gozaimasu.
Luôn cảm ơn bạn.
Cảm ơn người luôn giúp đỡ
彼はいつも遅れます。
Kare wa itsumo okuremasu.
Anh ấy lúc nào cũng muộn.
Trạng từ tần suất đứng trước động từ
Thẻ:
high-frequency
