N5Mẫu câu 69
N の + とき
Công thức:
名詞修飾形
Giải thích:
表示"…的时候"。前面按修饰名词的规则接:
名词 +
の + とき(子供のとき)
二类形容词 + な + とき(暇なとき)
一类形容词直接 + とき(忙しいとき)
动词用简体形 + とき。Ví dụ:
子供のとき、よく泳ぎました。
Kodomo no toki, yoku oyogimashita.
Hồi nhỏ tôi hay đi bơi.
Danh từ cần の trước とき
暇なとき、何をしますか。
Hima na toki, nani o shimasu ka.
Khi rảnh bạn làm gì?
Tính từ na dùng な, không phải の
忙しいとき、電話しないでください。
Isogashii toki, denwa shinaide kudasai.
Khi tôi bận, xin đừng gọi.
Tính từ i nối trực tiếp với とき
Thẻ:
high-frequency
