N5Mẫu câu 64

それから

Công thức:

句首

Giải thích:

句首的先后顺序:然后、接着。重点在"先做了 A,再做 B"。 对比 そして:そして 偏向并列追加(而且),それから 偏向时间顺序(然后)。 宿題をします。それから、寝ます —— 顺序不能颠倒,所以用 それから。

Ví dụ:

買い物をしました。それから、帰りました。

Kaimono o shimashita. Sorekara, kaerimashita.

Tôi đi mua sắm. Sau đó về nhà.

それから nhấn trình tự, そして chỉ liệt kê

パンを買いました。それから、牛乳も買いました。

Pan o kaimashita. Sorekara, gyūnyū mo kaimashita.

Tôi mua bánh mì. Rồi mua cả sữa.

Kể từng bước một

宿題をします。それから、寝ます。

Shukudai o shimasu. Sorekara, nemasu.

Tôi làm bài tập. Rồi đi ngủ.

Nói kế hoạch tối nay

Phát
1.00x
64/108
それから | JLPT N5 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest