N5Mẫu câu 63
そして
Công thức:
句首
Giải thích:
句首的并列、追加:而且、然后。把同类的事再加一件。
近いです。そして、安いです —— 两个都是这家店的优点。
和 それから 的区别见下一条。Ví dụ:
この店は近いです。そして、安いです。
Kono mise wa chikai desu. Soshite, yasui desu.
Quán này gần. Và rẻ nữa.
そして thêm thông tin cùng chiều
部屋は静かです。そして、広いです。
Heya wa shizuka desu. Soshite, hiroi desu.
Phòng yên tĩnh. Và rộng.
Kể các điểm tốt khi giới thiệu phòng
朝ご飯を食べました。そして、出かけました。
Asagohan o tabemashita. Soshite, dekakemashita.
Tôi ăn sáng. Rồi ra ngoài.
Cũng có thể chỉ trình tự thời gian
