N5Mẫu câu 54
N が います
(存在)有…(人或动物)
Công thức:
N
Giải thích:
います 用于有生命的主体(人、动物),无生命的用 あります。存在的主体用 が 提示,场所用 に。
否定是 いません;要说“一个人也没有”,用 誰も 配否定。Ví dụ:
部屋に猫がいます。
Heya ni neko ga imasu.
Trong phòng có con mèo.
います dùng cho sinh vật
兄弟がいますか。
Kyōdai ga imasu ka.
Bạn có anh chị em không?
Có người thân cũng dùng います
教室に誰もいません。
Kyōshitsu ni dare mo imasen.
Trong lớp không có ai.
Phủ định là いません, đi với 誰も
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 13
