N5Mẫu câu 53
N が あります
Công thức:
N
Giải thích:
名[场所] に 名[物] が あります(在[某地]有[某物])
表示某地存在某物 。
名 が あります(有……)
あります 除了表示“存在”,还可以表示“拥有”。Ví dụ:
あそこにコンビニがあります。
Asoko ni konbini ga arimasu.
Ở kia có cửa hàng tiện lợi.
あります dùng cho vật vô tri
質問があります。
Shitsumon ga arimasu.
Tôi có câu hỏi.
あります cũng chỉ sở hữu điều trừu tượng
庭に木があります。
Niwa ni ki ga arimasu.
Trong vườn có cây.
Cây được coi là vô tri nên dùng あります
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 4-11
