N5Mẫu câu 49
ナA な + N
な形容词修饰名词(要加 な)
Công thức:
ナA
Giải thích:
二类形容词修饰名词时,中间需要加
な。Ví dụ:
静かな部屋がいいです。
Shizuka na heya ga ii desu.
Tôi muốn phòng yên tĩnh.
Tính từ na cần な trước danh từ
親切な人ですね。
Shinsetsu na hito desu ne.
Người tốt bụng thật.
Nhận xét về tính cách
好きな食べ物は何ですか。
Suki na tabemono wa nan desu ka.
Món bạn thích là gì?
Tìm chủ đề khi mới gặp
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 10
