N5Mẫu câu 47
ナA です
な形容词・礼貌体肯定
Công thức:
ナA
Giải thích:
二类形容词的现在肯定形式。
Ví dụ:
この部屋は静かです。
Kono heya wa shizuka desu.
Phòng này yên tĩnh.
Tính từ na gắn です trực tiếp
日本語が上手ですね。
Nihongo ga jōzu desu ne.
Tiếng Nhật của bạn giỏi nhỉ.
Khen ngợi người khác
この町は便利です。
Kono machi wa benri desu.
Thành phố này tiện lợi.
Giới thiệu nơi mình sống
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 10
