N5Mẫu câu 38

V-てから

做完...之后,再...

Công thức:

V-て

Giải thích:

~てから 明确表示 “做完A之后再做B”。

Ví dụ:

ご飯を食べてから出かけます。

Gohan o tabete kara dekakemasu.

Tôi ăn cơm rồi mới ra ngoài.

てから nhấn việc trước xong mới đến việc sau

手を洗ってから食べましょう。

Te o aratte kara tabemashō.

Rửa tay rồi hãy ăn.

Nhắc trẻ nhỏ

日本に来てから三年たちました。

Nihon ni kite kara san-nen tachimashita.

Tôi đến Nhật đã ba năm rồi.

てから còn chỉ mốc bắt đầu, đi với たつ

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 14
Phát
1.00x
38/108
V-てから — 做完...之后,再... | JLPT N5 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest