N5Mẫu câu 36

V-てもいいです

Công thức:

V-て

Giải thích:

许可:可以做…。变成疑问句 ~てもいいですか 就是请求许可,例句三个都是这个用法。 回答:允许用 はい、どうぞ;不允许很少直接说 いいえ,一般用 ちょっと…… 委婉拒绝。

Ví dụ:

もう帰ってもいいですか。

Mō kaette mo ii desu ka.

Tôi về được chưa?

Xin phép trước khi về

ここに座ってもいいですか。

Koko ni suwatte mo ii desu ka.

Tôi ngồi đây được không?

Hỏi ghế trống ở quán cà phê

写真を撮ってもいいですか。

Shashin o totte mo ii desu ka.

Tôi chụp ảnh được không?

Ở chùa hay bảo tàng thì hỏi trước

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
36/108
V-てもいいです | JLPT N5 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest