N5Mẫu câu 35

V-ています

Công thức:

V-て

Giải thích:

动词て形 + います (~て います)(正在做...) 这是 て形 的第一个重要句型,表示动作正在进行(进行时)。 否定: ~て いません (没有在做...) 过去进行时: ~て いました ((过去那会儿)正在做...) 动词て形 + います (~て います)(状态的持续) 这是 ~て います 的第二个含义(N5/N4重点)。 它不表示“正在做”,而是表示动作发生后“结果状态的持续”。 知ります (知道的动作) → 知って います ((现在)知道) 持ちます (拿的动作) → 持って います ((现在)拥有,拿着) 住みます (住的动作) → 住んで います ((现在)居住)

Ví dụ:

今、ご飯を食べています。

Ima, gohan o tabete imasu.

Tôi đang ăn cơm.

Nghĩa tiếp diễn: hành động đang xảy ra

姉は結婚しています。

Ane wa kekkon shite imasu.

Chị tôi đã kết hôn.

Nghĩa trạng thái: đã kết hôn, không phải đang cưới

父は銀行で働いています。

Chichi wa ginkō de hataraite imasu.

Bố tôi làm ở ngân hàng.

Cũng là trạng thái: nghề nghiệp, không phải lúc này

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 15-16
Phát
1.00x
35/108
V-ています | JLPT N5 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest