N5Mẫu câu 13

に

Công thức:

—

Giải thích:

名[物] は 名[场所] に あります([某物]在[某地]) 表示某物在某地的位置 。 名[时间] に 动(在[具体时间点]做...) 助词 に 表示动作发生的具体时间点(如 7時、3月14日)。 今日、明日、今、先週 等相对时间词不加 に。 名[人] に 会います(和[某人]见面) 会います (见面) 的对象要用助词 に。

Ví dụ:

七時に家を出ます。

Shichi-ji ni ie o demasu.

Tôi ra khỏi nhà lúc bảy giờ.

Giờ cụ thể dùng に; 今日, 明日 thì không

東京に住んでいます。

Tōkyō ni sunde imasu.

Tôi sống ở Tokyo.

住む là trạng thái nên dùng に

明日、友達に会います。

Ashita, tomodachi ni aimasu.

Ngày mai tôi gặp bạn.

会う dùng に cho đối tượng

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 4-5
Phát
1.00x
13/108
に | JLPT N5 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest