N5Mẫu câu 12

を

宾格助词 `を`

Công thức:

—

Giải thích:

助词 を (读作 お (o)) 表示动词的宾语或动作对象。

Ví dụ:

毎朝(まいあさ)、新聞(しんぶん)を読(よ)みます。

Maiasa, shinbun o yomimasu.

Mỗi sáng tôi đọc báo.

Kể về thói quen hằng ngày

この電車(でんしゃ)は東京(とうきょう)駅(えき)を出(で)ます。

Kono densha wa Tōkyō-eki o demasu.

Chuyến tàu này rời ga Tokyo.

を còn chỉ nơi rời đi

すみません、水(みず)をください。

Sumimasen, mizu o kudasai.

Xin lỗi, cho tôi nước.

Gọi món ở nhà hàng

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 7
Phát
1.00x
12/108