N4Mẫu câu 9

〜ようです

好像... / 似乎...

Công thức:

名詞修飾形

Giải thích:

动词/一类形 (简体形) + ようです 二类形 (词干) + な + ようです 名词 + の + ようです

Ví dụ:

熱(ねつ)があるようです。

Netsu ga aru yō desu.

Hình như tôi bị sốt.

ようだ là suy đoán khách quan từ quan sát

誰(だれ)もいないようです。

Dare mo inai yō desu.

Hình như không có ai.

Nói khi gõ cửa không ai trả lời

彼(かれ)は知(し)らないようでした。

Kare wa shiranai yō deshita.

Có vẻ anh ấy không biết.

Dùng dạng bổ nghĩa danh từ nên danh từ cần の

Khóa học áp dụng: 44
Phát
1.00x
9/83