N4Mẫu câu 10

〜みたいです

好像... / 像...一样

Công thức:

普通形(ナA・N 去だ)

Giải thích:

みたいです 是 ようです 的口语化表达,意思基本相同,都表示推测 。 活用:简体形 + みたいです。(な形 和 名 的 だ 会脱落)。 みたいです 还可以表示比喻(“像...一样”)。

Ví dụ:

風邪(かぜ)みたいです。

Kaze mitai desu.

Hình như bị cảm.

みたい là dạng nói của ようだ, gắn thẳng vào danh từ

雨(あめ)が降(ふ)ったみたいです。

Ame ga futta mitai desu.

Hình như đã mưa.

Suy ra khi thấy mặt đất ướt

子供(こども)みたいに笑(わら)う。

Kodomo mitai ni warau.

Cười như trẻ con.

みたい cũng dùng để ví von

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 44
Phát
1.00x
10/83