N4Mẫu câu 8

〜そうです(様態)

Công thức:

V-ます/イA-ⅰ/ナA

Giải thích:

表示说话人的直观猜测,“看起来好像...”。 动(ます形) + そうです (e.g., 雨が 降ります → 雨が 降りそうです 看起来快下雨了) い形 (去い) + そうです (e.g., おいしい → おいしそうです 看起来很好吃) な形 (词干) + そうです (e.g., 元気 → 元気そうです 看起来很健康)

Ví dụ:

おいしそうです。

Oishisō desu.

Trông ngon quá.

そうです dáng vẻ gắn vào gốc từ, tính từ i bỏ い

雨(あめ)が降(お)りそうです。

Ame ga furisō desu.

Trời có vẻ sắp mưa.

Chỉ khác một chữ với 降るそうです mà nghĩa khác hẳn

難(むずか)しそうな問題(もんだい)ですね。

Muzukashisō na mondai desu ne.

Câu này trông khó nhỉ.

そう dáng vẻ thêm な trước danh từ

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
8/83