N4Mẫu câu 7
〜そうです(伝聞)
(传闻)听说…
Công thức:
普通形
Giải thích:
N4高频句型。表示传闻,即“听说...”。
动词/一类形 +
そうです
例 (动词):馬さんの 息子さんは、今年 小学校に 入学する そうです。 (听说小马的儿子今年上小学。)
例 (名词):天気予報に よると、明日は 雨だ そうです。 (据天气预报说明天下雨。)
例 (二类形):森さんは 来週の 土曜日は 暇だ そうです。 (据说森先生下星期六有空。)
例 (一类形):あの 店の ラーメンは おいしくない そうです。 (听说那家店的面条不好吃。)Ví dụ:
雨が降るそうです。
Ame ga furu sō desu.
Nghe nói trời sẽ mưa.
そうです nghe nói đi với thể thông thường
田中さんは来月結婚するそうです。
Tanaka-san wa raigetsu kekkon suru sō desu.
Nghe nói tháng sau anh Tanaka cưới.
Thông tin từ nơi khác, người nói không đảm bảo
あの店は休みだそうです。
Ano mise wa yasumi da sō desu.
Nghe nói quán đó nghỉ.
Danh từ cần だ mới nối được
Khóa học áp dụng: 32
