N4Mẫu câu 6

〜と言いました

(引用)某人说…

Công thức:

普通形

Giải thích:

用于引用他人说的话。引号内的内容 (「 」) 可以是礼貌体或简体,但引号外 と 言います 前必须是简体形(或 です 变 だ)。 例 (直接引用):森さんは 「明日 休みます」と 言いました。 (森先生说:“我明天休息。”) 例 (间接引用):森さんは 明日 休むと 言いました。 (森先生说他明天休息。)

Ví dụ:

行(い)くと言(い)いました。

Iku to iimashita.

Anh ấy nói sẽ đi.

と dẫn lời nói, phía trước vẫn thể thông thường

田中(たなか)さんは来(こ)ないと言(い)っていました。

Tanaka-san wa konai to itte imashita.

Anh Tanaka nói không đến.

Thuật lại lời người khác dùng と言っていました tự nhiên hơn

すみませんと伝(つた)えてください。

Sumimasen to tsutaete kudasai.

Xin nhắn lại là tôi xin lỗi.

と cũng dẫn nguyên văn một câu

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 24
Phát
1.00x
6/83