N4Mẫu câu 5
〜と思います
我想... / 我认为...
Công thức:
普通形
Giải thích:
前接动词、形容词的简体形(包括
基本形, ない形, た形)。
注意: 二类形容词和名词的现在肯定简体形是 だ,在接 と 思います 时,だ 通常被省略。
例 (动词):森さんは もうすぐ 来ると 思います。 (我想森先生马上就来了。)
例 (一类形):日本は 寒いと 思いますか。 (你觉得日本冷吗?)
例 (二类形):李さんは 元気だと 思います。 (我认为小李很健康。) (这里的 だ 也可以省略)
例 (名词):森さんの 病気は 風邪だと 思います。 (我认为森先生得的是感冒。) (这里的 だ 也可以省略)Ví dụ:
高いと思います。
Takai to omoimasu.
Tôi thấy đắt.
Trước と思う là thể thông thường, không dùng です/ます
明日は雨だと思います。
Ashita wa ame da to omoimasu.
Tôi nghĩ mai sẽ mưa.
Danh từ và tính từ na giữ だ ở đây
そうは思いません。
Sō wa omoimasen.
Tôi không nghĩ vậy.
Phủ định đặt ở 思う, không trong mệnh đề
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 24
