N4Mẫu câu 4

N の普通形

Công thức:

—

Giải thích:

名词句的简体:学生だ / 学生じゃない / 学生だった / 学生じゃなかった。 ⚠️ 与二类形容词完全同样的变形:接 ので / のに / とき 时 だ → な (雨なので、中止します),接 と思う 时保持 だ。

Ví dụ:

彼(かれ)は学生(がくせい)だ。

Kare wa gakusei da.

Anh ấy là sinh viên.

Danh từ cũng cần だ

学生(がくせい)じゃなかった。

Gakusei ja nakatta.

Hồi đó tôi không phải sinh viên.

Bốn dạng của danh từ

雨(あめ)なので、中止(ちゅうし)します。

Ame na node, chūshi shimasu.

Vì mưa nên hủy.

Giống tính từ na, だ thành な trước ので

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
4/83