N4Mẫu câu 82

V-なく なります

变得不会... / 不再...

Công thức:

变得不会…/不再…

Giải thích:

~なくなります 是 ~ようになります 的否定形式,表示丧失了能力或不再有某种习惯(从会到不会,从做到不做)。 活用:把 ない 的 い 变成 く + なります。

Ví dụ:

目(め)が 悪(わる)くて 小(ちい)さい 字(じ)が 読(よ)めなく なりました。

Me ga warukute chiisai ji ga yomenaku narimashita.

Mắt kém nên không đọc được chữ nhỏ nữa.

Dạng phủ định của ようになります

最近(さいきん) テレビを 見(み)なく なりました。

Saikin terebi o minaku narimashita.

Gần đây tôi không xem TV nữa.

Không chỉ khả năng mà cả thói quen

雨(あめ)が 降(ふ)らなく なりました。

Ame ga furanaku narimashita.

Trời đã tạnh mưa.

Với hiện tượng tự nhiên là đổi trạng thái

Khóa học áp dụng: 45
Phát
1.00x
82/83