N4Mẫu câu 81

V-た まま

保持着...的状态就...

Công thức:

保持着…的状态就…

Giải thích:

保持着某个状态就做了别的事,常带"本该处理却没处理"的语气。 テレビをつけたまま、出かけてしまいました = 电视开着就出门了。 接续用 た形(动作已完成、状态留着)。名词用 N の まま。 否定是 ~ないまま(何も言わないまま帰った)。

Ví dụ:

テレビを つけた まま、出(で)かけて しまいました。

Terebi o tsuketa mama, dekakete shimaimashita.

Tôi ra ngoài khi TV vẫn bật.

Trước まま là thể た

眼鏡(めがね)を かけた まま、寝(ね)て しまいました。

Megane o kaketa mama, nete shimaimashita.

Tôi ngủ quên khi vẫn đeo kính.

Thường hàm ý tiếc nuối

靴(くつ)を 履(は)いた まま 入(はい)らないで ください。

Kutsu o haita mama hairanaide kudasai.

Xin đừng đi giày vào.

Trong cấm đoán, まま chỉ trạng thái chưa gỡ

Khóa học áp dụng: 42
Phát
1.00x
81/83