N4Mẫu câu 80

N が します

(感官)闻到/听到/感觉到…

Công thức:

感觉到(气味、声音、味道)

Giải thích:

用于五官感受,表示闻到气味、听到声音、尝到味道。

Ví dụ:

いい においが します。

Ii nioiga shimasu.

Có mùi thơm.

Cảm giác dùng がします

変(へん)な 音(おと)が しますね。

Hen na oto ga shimasu ne.

Có tiếng lạ nhỉ.

Chỉ dùng khi cảm nhận thụ động

この お茶(ちゃ)は 苦(にが)い 味(あじ)が します。

Kono ocha wa nigai aji ga shimasu.

Trà này có vị đắng.

Mùi, tiếng, vị đều dùng

Khóa học áp dụng: 40
Phát
1.00x
80/83