N4Mẫu câu 79
V-ないで、〜
不...就...
Công thức:
不做…就…
Giải thích:
动(ない形) + で,表示“在没有做前一个动作的状态下,去做了后一个动作”。
ところ (所) 在这里作为形式名词,与动词的不同形态连用,表示动作正处于哪个时间点。
表示动作即将开始。
表示动作正在进行。
表示动作刚刚结束。Ví dụ:
朝ごはんを 食べないで 出かけました。
Asagohan o tabenaide dekakemashita.
Tôi ra ngoài mà không ăn sáng.
B xảy ra khi chưa làm A
電気を 消さないで 寝て しまいました。
Denki o kesanaide nete shimaimashita.
Tôi ngủ quên mà chưa tắt đèn.
Hay đi với しまいました
辞書を 使わないで 読んで ください。
Jisho o tsukawanaide yonde kudasai.
Xin đọc mà không dùng từ điển.
Trong chỉ dẫn, cấm cách làm
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 39
