N4Mẫu câu 75
〜のを 忘れました
忘记做...
Công thức:
忘记做某事
Giải thích:
~の 也可以作为宾语,用 を 来提示。Ví dụ:
手紙を 出すのを 忘れました。
Tegami o dasu no o wasuremashita.
Tôi quên gửi thư.
の cũng làm tân ngữ, dùng を
薬を 飲むのを 忘れないで ください。
Kusuri o nomu no o wasurenaide kudasai.
Xin đừng quên uống thuốc.
Cách nhắc nhở tự nhiên
鍵を かけるのを 忘れました。
Kagi o kakeru no o wasuremashita.
Tôi quên khóa cửa.
Hành động dùng のを, vật dùng を
Khóa học áp dụng: 26
