N4Mẫu câu 74
〜のが 好きです / 上手です
喜欢 / 擅长做...
Công thức:
喜欢/擅长做某事
Giải thích:
当谓语是
好き (喜欢)、嫌い (讨厌)、上手 (擅长)、下手 (不擅长) 时,名词化的 ~の 作为对象要用助词 が。Ví dụ:
李さんは 絵を かくのが 好きですね。
Ri-san wa e o kaku no ga suki desu ne.
Anh Li thích vẽ nhỉ.
Thích hành động thì cần の
わたしは 自転車に 乗るのが 下手です。
Watashi wa jitensha ni noru no ga heta desu.
Tôi đi xe đạp kém.
上手·下手 theo cùng quy tắc
歌を 歌うのが 好きです。
Uta o utau no ga suki desu.
Tôi thích hát.
歌が好き là bài hát, 歌うのが好き là hành động
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 26
