N4Mẫu câu 73
〜のは 〜です
...这件事是...的
Công thức:
把动作变成主语来评价它
Giải thích:
~の 作为主语,用 は 提示。Ví dụ:
毎日 走るのは 大変です。
Mainichi hashiru no wa taihen desu.
Chạy mỗi ngày rất vất vả.
の biến hành động thành danh từ
日本語を 話すのは 楽しいです。
Nihongo o hanasu no wa tanoshii desu.
Nói tiếng Nhật rất vui.
Thân mật hơn こと
朝 早く 起きるのは 難しいです。
Asa hayaku okiru no wa muzukashii desu.
Dậy sớm rất khó.
Từ đánh giá luôn ở sau
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 26
