N4Mẫu câu 76

V-る ことが あります

有时候会...

Công thức:

有时候会…(偶发)

Giải thích:

表示“偶尔会发生某事”。 经常和 たまに (偶尔) 呼应使用。 ~た ことが あります = 经验(曾经做过...) ~る ことが あります = 频率(有时候会...) 一类形容词: 词尾 い → く。 二类形容词: 词干 + に。

Ví dụ:

たまに 遅刻(ちこく)することが あります。

Tamani chikoku suru koto ga arimasu.

Thỉnh thoảng tôi đi muộn.

Thể た là kinh nghiệm, thể る là tần suất

冬(ふゆ)は 雪(ゆき)が 降(ふ)ることが あります。

Fuyu wa yuki ga furu koto ga arimasu.

Mùa đông đôi khi có tuyết.

Hay đi với たまに, 時々

この 道(みち)は 込(こ)まないことが あります。

Kono michi wa komanai koto ga arimasu.

Đường này đôi khi không đông.

Thể ない cũng dùng được

Khóa học áp dụng: 31
Phát
1.00x
76/83