N4Mẫu câu 69

〜がる/〜がっている

Công thức:

イA-ⅰ/ナA

Giải thích:

用于描述第三人称的感受。日语里不能直接断定别人心里怎么想,所以要加 がる。 妹が行きたがっています —— 不能说 妹が行きたいです。 接续:~たい → ~たがる;一类形容词去 い + がる(寒い → 寒がる)。 现在正表现出来的样子用 ~がっている。

Ví dụ:

妹が行きたがっています。

Imōto ga ikitagatte imasu.

Em gái tôi muốn đi.

たい chỉ cho mình; người khác dùng たがる

子供が寒がっています。

Kodomo ga samugatte imasu.

Đứa bé thấy lạnh.

Cảm giác người khác chỉ đoán từ bên ngoài nên thêm がる

彼は恥ずかしがって何も言いませんでした。

Kare wa hazukashigatte nani mo iimasen deshita.

Anh ấy ngại nên chẳng nói gì.

がる thành động từ nên có dạng て

Phát
1.00x
69/83
〜がる/〜がっている | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest