N4Mẫu câu 70
尊敬語(抬高对方)
Công thức:
お+V-ます+になる/特殊形
Giải thích:
一种更固定的尊敬语模式。
活用:
お + (去掉ます的动词) + に なります
(去/来/在) 行きます / 来ます / います → `いらっしゃいます`
(吃/喝) 食べます / 飲みます → `召し上がります` (めしあがります)
(说) 言います → `おっしゃいます`
(做) します → `なさいます`
(看) 見ます → `ご覧に なります` (ごらんに なります)
(知道) 知って います → `ご存じです` (ごぞんじです)Ví dụ:
社長はもうお帰りになりました。
Shachō wa mō okaeri ni narimashita.
Giám đốc đã về rồi ạ.
Tôn kính ngữ nâng người kia lên: dùng khi hành động là của họ
先生がいらっしゃいました。
Sensei ga irasshaimashita.
Thầy đã đến ạ.
Các dạng đặc biệt phải học riêng
コーヒーを召し上がりますか。
Kōhī o meshiagarimasu ka.
Ngài dùng cà phê không ạ?
Khi tiếp khách, dạng đặc biệt tự nhiên hơn
