N4Mẫu câu 60

〜やすい/〜にくい

Công thức:

V-ます

Giải thích:

接在动词 ます形 后,表示容易 / 难以做某事。变成一类形容词活用。 読みやすい(好读)、書きにくい(不好写)。 既可说人的主观感受,也可说客观性质:この道は滑りやすい(这条路容易滑)。

Ví dụ:

この本は読みやすいです。

Kono hon wa yomiyasui desu.

Cuốn sách này dễ đọc.

やすい và にくい nói về tính chất của vật

このペンは書きにくいです。

Kono pen wa kakinikui desu.

Cây bút này viết khó.

Than phiền về dụng cụ, không trách người

この道は滑りやすいので、気をつけて。

Kono michi wa suberiyasui node, ki o tsukete.

Đường này dễ trơn, cẩn thận nhé.

やすい cũng để cảnh báo nguy hiểm

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
60/83
〜やすい/〜にくい | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest