N4Mẫu câu 59

〜すぎる

Công thức:

V-ます/イA-ⅰ/ナA

Giải thích:

动(ます形) + すぎます (e.g., 食べます → 食べすぎます) い形 (去い) + すぎます (e.g., 高い → 高すぎます) な形 (词干) + すぎます (e.g., 静か → 静かすぎます)

Ví dụ:

食べすぎました。

Tabesugimashita.

Tôi ăn quá nhiều.

すぎる luôn mang đánh giá tiêu cực

この問題は難しすぎます。

Kono mondai wa muzukashisugimasu.

Bài này khó quá.

Tính từ i bỏ い rồi mới nối

親切すぎて、かえって困ります。

Shinsetsu sugite, kaette komarimasu.

Tốt bụng quá lại thành khó xử.

Cả lời khen thêm すぎる cũng thành vấn đề

Thẻ:

high-frequency
Phát
1.00x
59/83
〜すぎる | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest