N4Mẫu câu 58

〜てから

做完...之后,再...

Công thức:

V-て

Giải thích:

~てから 明确表示 “做完A之后再做B”。

Ví dụ:

卒業してから、日本に来ました。

Sotsugyō shite kara, Nihon ni kimashita.

Sau khi tốt nghiệp tôi đến Nhật.

てから học ở N5 cũng dùng kể giai đoạn cuộc đời

大学を出てから、五年たちました。

Daigaku o dete kara, gonen tachimashita.

Đã năm năm kể từ khi tôi ra trường.

Đi với たつ để đếm thời gian

よく考えてから決めます。

Yoku kangaete kara kimemasu.

Tôi sẽ suy nghĩ kỹ rồi quyết.

Cách đáp nhẹ nhàng khi bị giục

Thẻ:

high-frequency
Khóa học áp dụng: 14
Phát
1.00x
58/83
〜てから — 做完...之后,再... | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest