N4Mẫu câu 57
〜間に
Công thức:
V-ている/N の
Giải thích:
在某段时间之内,发生了某事。重点是那件事只占其中一个时点,不是持续整段。
寝ている間に、地震がありました = 我睡着期间发生了地震(地震是一瞬间)。
⚠️ 对比不带 に 的 ~間:那表示整段时间都在做(寝ている間、ずっと雨でした)。
接续:动词用 ~ている,名词加 の。Ví dụ:
寝ている間に、地震がありました。
Nete iru aida ni, jishin ga arimashita.
Trong lúc tôi ngủ đã có động đất.
間に nói việc xảy ra trong khoảng đó
夏休みの間に、免許を取りました。
Natsuyasumi no aida ni, menkyo o torimashita.
Trong kỳ nghỉ hè tôi đã lấy bằng lái.
Danh từ cần の trước 間に
留守の間に、荷物が届きました。
Rusu no aida ni, nimotsu ga todokimashita.
Lúc tôi vắng nhà thì bưu kiện đến.
Bỏ に thì thành kéo dài suốt khoảng đó, nghĩa khác
