N4Mẫu câu 56

〜ようにする

Công thức:

V-る/V-ない

Giải thích:

努力使之成为习惯:尽量做到…。强调的是持续的努力,不是一次性的动作。 毎日運動するようにしています = 我尽量每天运动(一直在努力)。 否定:~ないようにする(甘いものを食べないようにしています)。 对比 ~ようになる:那是结果(变得会了),这是努力(尽量去做)。

Ví dụ:

毎日運動するようにしています。

Mainichi undō suru yō ni shite imasu.

Tôi cố gắng tập thể dục mỗi ngày.

ようにする là nỗ lực duy trì, khác với ようになる

甘いものを食べないようにしています。

Amai mono o tabenai yō ni shite imasu.

Tôi cố không ăn đồ ngọt.

Dạng phủ định hay dùng để nói về tự kiềm chế

遅れないようにします。

Okurenai yō ni shimasu.

Tôi sẽ cố không đến muộn.

Câu đáp sau khi bị nhắc nhở

Phát
1.00x
56/83
〜ようにする | JLPT N4 Japanese Grammar | WordQuest | WordQuest