N4Mẫu câu 55
〜ようになる
变得会... / 开始...
Công thức:
V-る/可能形
Giải thích:
表示获得了新的能力或养成了新的习惯(从不会到会,从不做S到做)。
Ví dụ:
日本語が話せるようになりました。
Nihongo ga hanaseru yō ni narimashita.
Tôi đã nói được tiếng Nhật.
ようになる là thay đổi từ không thể thành có thể
最近、朝早く起きるようになりました。
Saikin, asa hayaku okiru yō ni narimashita.
Dạo này tôi dậy sớm hơn.
Cũng dùng cho thói quen đã hình thành
子供が一人で食べられるようになりました。
Kodomo ga hitori de taberareru yō ni narimashita.
Con tôi đã tự ăn được.
Hay dùng khi kể về sự trưởng thành
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 45
