N4Mẫu câu 52
〜ために
Công thức:
V-る/N の
Giải thích:
表示目的。
动(基本形) + ために
名 + の + ためにVí dụ:
留学するために、貯金しています。
Ryūgaku suru tame ni, chokin shite imasu.
Tôi để dành tiền để đi du học.
Mục đích sau ために là điều mình chủ động được
健康のために、毎日歩いています。
Kenkō no tame ni, mainichi aruite imasu.
Tôi đi bộ mỗi ngày vì sức khỏe.
Danh từ cần の trước ために
家族のために働いています。
Kazoku no tame ni hataraite imasu.
Tôi làm việc vì gia đình.
Với danh từ chỉ người, nghĩa gần với vì ai đó
