N4Mẫu câu 51
〜し、〜し
又...又... / 既...也...
Công thức:
普通形
Giải thích:
用于并列多个谓语或列举多个理由。
前接简体形(
な形 和 名 需用 ~だ)。Ví dụ:
安いし、おいしいし、よく行きます。
Yasui shi, oishii shi, yoku ikimasu.
Vừa rẻ vừa ngon nên tôi hay đến.
し liệt kê lý do, hàm ý còn nữa
今日は疲れたし、雨も降っているし。
Kyō wa tsukareta shi, ame mo futte iru shi.
Hôm nay vừa mệt vừa mưa.
Bỏ lửng là cách nói khéo rằng nên thôi vậy
駅も近いし、部屋も広いです。
Eki mo chikai shi, heya mo hiroi desu.
Gần ga mà phòng lại rộng.
Thường đi với も, cộng dồn từng ý
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 38
