N4Mẫu câu 50
〜のに
明明...却...
Công thức:
名詞修飾形
Giải thích:
动词/一类形 (简体形) +
のにVí dụ:
勉強したのに、落ちました。
Benkyō shita noni, ochimashita.
Đã học rồi mà vẫn trượt.
のに mang sự bất mãn hoặc bất ngờ
約束したのに、来ませんでした。
Yakusoku shita noni, kimasen deshita.
Đã hẹn rồi mà không đến.
Than phiền vì người kia thất hứa
静かなのに、眠れません。
Shizuka na noni, nemuremasen.
Yên tĩnh thế mà tôi không ngủ được.
Giống ので, danh từ và tính từ na thành な
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 46
