N4Mẫu câu 47
〜ていく
(变化)从现在起越来越…
Công thức:
V-て
Giải thích:
いく(去)引申出的两个方向:
① 空间:做完某事再离开 / 带着去 —— 傘を持っていきます
② 时间:从现在朝将来持续变化 —— これから寒くなっていきます
和 ~てくる 正好相反,见下一条。Ví dụ:
これから寒くなっていきます。
Kore kara samuku natte ikimasu.
Từ giờ trời sẽ lạnh dần.
ていく chỉ sự thay đổi hướng về tương lai
傘を持っていきます。
Kasa o motte ikimasu.
Tôi sẽ mang ô theo.
Nghĩa khác là mang theo rời khỏi đây
人口は減っていくでしょう。
Jinkō wa hette iku deshō.
Dân số chắc sẽ tiếp tục giảm.
Nói xu hướng thường đi với でしょう
Khóa học áp dụng: 45
