N4Mẫu câu 46
〜ている(自动词)
(自然状态)…着
Công thức:
V-て
Giải thích:
自動詞 + ている:强调自然发生的结果状态 。
他動詞 + てある:强调人为的结果状态(某人为了某个目的而做的)。Ví dụ:
窓が開いています。
Mado ga aite imasu.
Cửa sổ đang mở.
ている với nội động từ chỉ nêu trạng thái
電気がついています。
Denki ga tsuite imasu.
Đèn đang bật.
Khác つけてあります ở chỗ không hàm ý ai bật
道が込んでいます。
Michi ga konde imasu.
Đường đang đông.
Giao thông, thời tiết và những gì tự xảy ra dùng cách này
Thẻ:
high-frequency
Khóa học áp dụng: 42
