N4Mẫu câu 44
〜てみる
Công thức:
V-て
Giải thích:
试着做:做了之后看看结果如何。
一度食べてみます = 我试吃一次看看。
~てみたら 表示试过之后的发现:やってみたら、意外に簡単でした。
来自动词 見る,但这里写假名,不写汉字。Ví dụ:
一度食べてみます。
Ichido tabete mimasu.
Tôi sẽ thử ăn một lần.
てみる là thử, kết quả chưa biết
この服を着てみてもいいですか。
Kono fuku o kite mite mo ii desu ka.
Tôi thử áo này được không?
Câu chuẩn khi thử đồ trong cửa hàng
やってみたら、意外に簡単でした。
Yatte mitara, igai ni kantan deshita.
Thử rồi mới thấy dễ hơn tưởng.
てみる với たら kể điều phát hiện sau khi thử
Thẻ:
high-frequency
